✍️
Hướng Dẫn Viết Chữ & Thứ Tự Nét (笔顺)
Danh sách 28 chữ Hán trong Bài 1:
📌 Lọc chữ theo câu thoại:
你
nǐ
Bạn, anh, chị (ngôi thứ 2)
Tổng: 7 nét
Nhấn "Chạy Nét Tự Động" hoặc "Từng Nét" để quan sát thứ tự viết.
Tốc độ:
你
nǐ
Hán Việt: NHĨ
Bạn, anh, chị, cậu (ngôi thứ hai số ít)
Bộ thủ
亻 (Nhân đứng)
Số nét
7 nét
Cấu trúc
Trái - Phải
Thứ tự từng nét (Nhấn vào từng bước để xem nét tương ứng):
Quy tắc: Trái trước phải sau
💡 Mẹo nhớ chữ & Chiết tự:
Gồm bộ Nhân đứng (亻- người) bên trái và chữ Nhĩ (尔) bên phải: người đang đối diện nói chuyện với mình chính là "Bạn" (你).
💬 Câu xuất hiện trong Bài 1:
你好吗? / 你来自哪里?
Nǐ hǎo ma? (Bạn khỏe không?) / Nǐ láizì nǎlǐ? (Bạn đến từ đâu?)
📐 Cẩm Nang 8 Nét Cơ Bản & 7 Quy Tắc Bút Thuận (笔顺规则)
一
1. Nét Ngang (横)
Kéo từ trái sang phải
丨
2. Nét Sổ (竖)
Kéo từ trên xuống dưới
丿
3. Nét Phẩy (撇)
Xiên từ phải qua trái xuống
丶
4. Nét Chấm (点)
Chấm nhẹ từ trên xuống
㇏
5. Nét Mác (捺)
Xiên từ trái qua phải xuống
㇀
6. Nét Hất (提)
Hất từ dưới trái lên phải
𠃍
7. Nét Gập (折)
Đổi hướng gập góc
亅
8. Nét Móc (钩)
Móc nhọn ở cuối nét
1. Ngang trước sổ sau: Viết nét ngang rồi mới tới nét sổ.
2. Phẩy trước mác sau: Nét phẩy bên trái trước, mác bên phải sau.
3. Trên trước dưới sau: Các bộ phận ở trên viết trước.
4. Trái trước phải sau: Phần bên trái viết trước phần bên phải.
5. Ngoài trước trong sau: Khung bao ngoài viết trước phần bên trong.
6. Vào trước đóng sau: Viết ruột bên trong rồi mới đóng đáy.
7. Giữa trước hai bên sau: Chữ đối xứng thì viết trục giữa trước rồi tới hai bên.